Nguyễn Văn An

Năm sinh1947
Quê quánPhương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
Ngày hy sinh 27/02/1973
Nơi hy sinhViện đoàn 671
Vị trí mộ Viện 671

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050415]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn An, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/02/1973, Quê quán=Phương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện đoàn 671, Vị trí mộ=Viện 671}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30838 (số thứ tự 1050415).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Khang
  2. Nguyễn Văn Khuyên
  3. Hoàng Công Tứ
  4. Nguyễn Bá Kháng
  5. Nguyễn Văn Khẩn
  6. Hoàng Văn Moong
  7. Vũ Xuân Hoà
  8. Bùi Viết Nhần
  9. Cao Xuân Khanh
  10. Nguyễn Doãn Long
  11. Nguyễn Xuân Đảng
  12. Lê Văn Kiểu