Nguyễn Xuân Đảng

Năm sinh1949
Quê quánHải Nạp- Yên Hoá- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 27/02/1973
Nơi hy sinhĐường 14 gần cao điểm 601 thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (04-16)01 Võ Định mộ số 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049659]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Đảng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/02/1973, Quê quán=Hải Nạp- Yên Hoá- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 gần cao điểm 601 thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(04-16)01 Võ Định mộ số 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30082 (số thứ tự 1049659).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Đảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Đảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Khang
  2. Nguyễn Văn Khuyên
  3. Hoàng Công Tứ
  4. Nguyễn Bá Kháng
  5. Nguyễn Văn Khẩn
  6. Hoàng Văn Moong
  7. Vũ Xuân Hoà
  8. Bùi Viết Nhần
  9. Cao Xuân Khanh
  10. Nguyễn Doãn Long
  11. Lê Văn Kiểu
  12. Nguyễn Văn An