Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 249/2184
- Hoàng Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Liêm Vi - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bí Thương - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Cội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vườn Chay - Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Hậu - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Châu - Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Mỹ - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
- Quan Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giang Hạ - Tâm Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Việt - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Còn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Lạc - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Leng Văn Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoa Thành - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Yêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Thượng - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
- La Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Hưng - Ninh Giang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dừa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu