Trần Văn Dừa
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1966 |
| Ngày hy sinh | 3/8/1969 |
| Nơi hy sinh | Viện 211 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11260 (số thứ tự 11259).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Dừa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Dừa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 3/8/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đăng Khải sinh 1940 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngân Văn Chần sinh 1946 · Chóm Đôn - Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lập sinh 1946 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.200-84.800 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thế Chừng sinh 1941 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 bản đồ UTM 1/50.000