Nguyễn Văn Lập
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 3/8/1969 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 82.200-84.800 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9151 (số thứ tự 9150).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lập” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 3/8/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đăng Khải sinh 1940 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngân Văn Chần sinh 1946 · Chóm Đôn - Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Dừa sinh 1943 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Thế Chừng sinh 1941 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 bản đồ UTM 1/50.000