Vũ Văn Khanh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Vườn Chay - Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh |
| Đơn vị | Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 19/01/1969 |
| Nơi hy sinh | KonTum |
| Nơi mai táng ban đầu | Cách trạm 6: 1 giờ 30 phút Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11208 (số thứ tự 11207).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Văn Khanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 19/01/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Khắc Sang sinh 1942 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Mai Phê sinh 1941 · Phúc Điền - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Gia Hân sinh 1946 · Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Thanh Lương sinh 1944 · Yên Vĩ - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ngô Văn Tiêu sinh 1942 · Quảng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Văn Nghè sinh 1940 · Rọc Phường - An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lương Văn Dưng sinh 1946 · Lộc Tâu - Thành Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Nguyên Bắc sinh 1946 · Nà Rầy - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đinh Văn Thứ sinh 1939 · SN 5, Hàng Cót - Hà Nội · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn ốc sinh 1938 · Xóm Chùa - Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Minh Điềm sinh 1940 · Việt Thắng - Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Quan Văn Nam sinh 1949 · Giang Hạ - Tâm Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Khắc Chấp sinh 1941 · Thôn Mợ - Phúc Thịnh - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Cừ sinh 1946 · Dương Quang - Mỹ Hào - Hải Hưng · Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3