Phạm Văn Phình

Năm sinh1949
Quê quánThái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1965
Ngày hy sinh 4/5/1969

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11222 (số thứ tự 11221).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Phình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Phình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/5/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quân sinh 1949 · Thôn Hoành - Công Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03
  2. Nguyễn Công Đoàn sinh 1948 · Khả Hiển - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lưu Văn Vĩnh Tổ 1, Khối 23 - Đống Đa - Hà Nội · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Còn sinh 1949 · An Lạc - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Phạm Văn Mùi sinh 1946 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.04 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Nuôi sinh 1945 · Trùng Phú - Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Xuân Hoàn sinh 1948 · Sở Đông - Long Hưng - Văn Giang - Hưng Yên · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Hoan sinh 1950 · Quế Phương - Bình Tân - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.04 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Anh Vinh sinh 1942 · Văn Xá - Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đinh Văn Chiến sinh 1944 · Hạ Minh - Xuân Ngọc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Xuân Hoạt sinh 1944 · Hạnh Phúc - Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lý Quốc Toàn sinh 1945 · Văn Mung - Văn Quan - Lạng Sơn · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000