Nguyễn Công Đoàn

Năm sinh1948
Quê quánKhả Hiển - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1966
Ngày hy sinh 4/5/1969
Nơi hy sinhPlei Jar Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11014 (số thứ tự 11013).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Đoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Đoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/5/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quân sinh 1949 · Thôn Hoành - Công Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03
  2. Lưu Văn Vĩnh Tổ 1, Khối 23 - Đống Đa - Hà Nội · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Phình sinh 1949 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Còn sinh 1949 · An Lạc - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Phạm Văn Mùi sinh 1946 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.04 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Nuôi sinh 1945 · Trùng Phú - Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Xuân Hoàn sinh 1948 · Sở Đông - Long Hưng - Văn Giang - Hưng Yên · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Hoan sinh 1950 · Quế Phương - Bình Tân - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.04 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Anh Vinh sinh 1942 · Văn Xá - Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đinh Văn Chiến sinh 1944 · Hạ Minh - Xuân Ngọc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Xuân Hoạt sinh 1944 · Hạnh Phúc - Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lý Quốc Toàn sinh 1945 · Văn Mung - Văn Quan - Lạng Sơn · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000