Phạm Văn Linh

Năm sinh1945
Quê quánMinh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1963
Ngày hy sinh 3/10/1969
Nơi hy sinhPlei B Reng - Chân điểm cao 722
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11241 (số thứ tự 11240).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Linh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Linh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Khai sinh 1949 · Nam Sơn - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mong B3 Gia Lai
  2. Vũ Bá Cơ sinh 1942 · 72 Phố Lao Động - Hà Lầm - Quảng Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mong, H3, Gia Lai
  3. Lê Văn Đông sinh 1947 · Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam, Chư Pa K4, Gia Lai
  4. Lương Viết Thành sinh 1950 · Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mong, B3, Gia Lai
  5. Trịnh Văn Duyến Kim Sơn - Hoàng Kim - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Văn Nhuận sinh 1947 · Long Thành - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Tự sinh 1949 · Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Văn Thiện sinh 1941 · Phạc Siếu - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Văn Thắng sinh 1950 · Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lương Văn Lim sinh 1948 · Thái Cường - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.04 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Bùi Văn Bạt sinh 1939 · Đồng Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phạm Văn Quyền sinh 1942 · Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Chuông sinh 1947 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đỗ Văn Luyến sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Đỗi sinh 1942 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Kim Triện sinh 1950 · Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Đức Gắng sinh 1943 · Thương Mại - Yên Từ - Yên Mỗ - Ninh Bình · Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3