Phạm Văn Thắng

Năm sinh1947
Quê quánMai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1966
Ngày hy sinh 30/03/1969
Nơi hy sinhPlei Jar Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 82.81.01 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11262 (số thứ tự 11261).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 30/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Mạnh Hùng sinh 1945 · 92 Phan Đình Phùng - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.84.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Sót sinh 1947 · Thôn Hậu - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đoàn Việt Trì sinh 1947 · HTX Đông Trung - Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phan Ngọc Thu sinh 1938 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hồ Văn Diện sinh 1945 · Thái Phù - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Tất Đắc sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.85.07 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Khẩn sinh 1949 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.85.07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Duy Pha sinh 1940 · Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.84.02 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Thanh Bình sinh 1947 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.81.07 bản đồ UTM 1/50.000