Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 250/2184

  1. Hồ Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Phù - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Lợi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân La - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạ Ích - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Trán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đề Thám - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Hùng - Khanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trần Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Khiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nông Trường Lê Ninh - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trùng Phú - Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đình - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bá - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Lèn - Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  19. Vi Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Sản - Hữu Sản - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Đàn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  28. Vy Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu