Nguyễn Văn Chống
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1965 |
| Ngày hy sinh | 3/6/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11305 (số thứ tự 11304).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Chống” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 3/6/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hiển sinh 1951 · Xóm 8 - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đồi 881, Chư Hu, Gia Lai
- Lê Văn Kẻn sinh 1942 · Nà Quế - Vũ Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.010-98.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vương Tử Hoàng sinh 1945 · Long Trạch - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.100-89.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Xuân Hiền sinh 1945 · Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.87.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Năng Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Đáp sinh 1941 · Vinh Quang - Hoài An - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Quý Văn Đinh Phan Thanh - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Trường sinh 1941 · Vinh Quang - Hà Lầm - Quảng Ninh · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Xuân Lộc sinh 1948 · Mỹ Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Xuân Thạo sinh 1947 · Hội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thỉnh sinh 1939 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.83.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Đào sinh 1950 · Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Hảo sinh 1940 · Cẩm Đàn - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Đình Quyển sinh 1946 · Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thức sinh 1933 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Mạnh Hùng sinh 1944 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hội sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Danh Đạm sinh 1950 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đức Quyết sinh 1948 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quyết Thắng sinh 1950 · Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Tuấn sinh 1950 · Giao Hồng - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Chấn sinh 1946 · Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Duy sinh 1947 · Ngãi Am - Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Lê Văn Đờn sinh 1948 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.87.07 bản đồ UTM 1/50.000