Lê Văn Kẻn

Năm sinh1942
Quê quánNà Quế - Vũ Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1966
Ngày hy sinh 3/6/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhBệnh Xá e28 - Bệnh Xá e28 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 01.010-98.300 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1767 (số thứ tự 1766).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kẻn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Kẻn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 3/6/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hiển sinh 1951 · Xóm 8 - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đồi 881, Chư Hu, Gia Lai
  2. Vương Tử Hoàng sinh 1945 · Long Trạch - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.100-89.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đinh Xuân Hiền sinh 1945 · Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.87.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Minh Năng Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phan Văn Đáp sinh 1941 · Vinh Quang - Hoài An - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Quý Văn Đinh Phan Thanh - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đặng Trường sinh 1941 · Vinh Quang - Hà Lầm - Quảng Ninh · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trịnh Xuân Lộc sinh 1948 · Mỹ Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Vũ Xuân Thạo sinh 1947 · Hội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.05 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Thỉnh sinh 1939 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.83.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lương Văn Đào sinh 1950 · Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Chống sinh 1943 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Hoàng Văn Hảo sinh 1940 · Cẩm Đàn - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.05 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hà Đình Quyển sinh 1946 · Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Trần Văn Thức sinh 1933 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Vũ Mạnh Hùng sinh 1944 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Ngọc Hội sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Lưu Danh Đạm sinh 1950 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Vũ Đức Quyết sinh 1948 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Quyết Thắng sinh 1950 · Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Bùi Văn Tuấn sinh 1950 · Giao Hồng - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Văn Chấn sinh 1946 · Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Phạm Văn Duy sinh 1947 · Ngãi Am - Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  24. Lê Văn Đờn sinh 1948 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.87.07 bản đồ UTM 1/50.000