Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 218/2184

  1. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Khúc Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Như Thị - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Khương Thụ - Yết Kiên - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lý Văn Dờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lâm - Thanh Lâm - Ba Chỡ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Linh Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Tiến - Hùng An - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Kim Ngân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Điền Nhi - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Củi - Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Tuyết - Khu tích Sơn - Thị xã Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Tiến - Hoàng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Bẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Vững - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phù Lão - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Trung - Đèo Giá - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Hà - Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hán Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mai - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 1, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Tiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nà Thà - Hoàng Hải - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Vệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lũng Sang - Hồng Quang - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lục Văn Tẹo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũng Thán - Quảng Long - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lăng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Bình - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 110/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Bối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Hùng - Thị Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lục Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lúng Ri - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Tập - Trùng Khánh - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lâm - Chi Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bằng Ngang - Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 45, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đinh Sơn - Hiệp Hòa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quang Trung - Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu