Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 217/2184
- Lại Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 11 - Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thoòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Võ Tấn - Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chốc Chẳng - Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 39 Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Sơn Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chu Đông - Đại Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Khoang - Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Khánh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Rạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Điền - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hòa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, TIểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Khán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Phú - Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trân Hưng - Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Thượng - Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bút Lĩnh - Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 43, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trường Thành - Hoàng Trình - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · La Thăng - Hoàng Trung - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Xuân - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trực Hương - Trực Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 46, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cổ Ra - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Lạc - Nam Đồng - Nam Tiến - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Thành - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Tiến - Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Hợi - Đặng Đuế - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu