Trần Văn Tưởng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Chí Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1969 |
| Ngày hy sinh | 19/07/1972 |
| Nơi hy sinh | Nam Ngọc Quản |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 98.22.01 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9186 (số thứ tự 9185).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Tưởng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 19/07/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Tám sinh 1950 · Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Quốc Cứ sinh 1947 · Đông Bòng - Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Chu Kháng Chiến sinh 1950 · Tổ 2 - Minh Tân - Tuyên Quang · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tuấn Hưng sinh 1951 · Tổ 42 B - Khu phố 4 - Yên Bái · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Văn Giang sinh 1953 · Nà Khương - Cường Nội - Nà Rì - Bắc Thái · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Văn Tắp sinh 1953 · Phú Cơ - Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Dũng sinh 1951 · Xóm Lũng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Thắng sinh 1951 · Gia Thượng - Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Phúc Tiêm sinh 1953 · Làng Lạc - Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hữu Tuấn sinh 1951 · Số 13 - Nhà Thờ - Hà Nội · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.21.03 bản đồ UTM 1/50.000