Nguyễn Văn Nhượng

Năm sinh1950
Quê quánVinh Quang - Kim Ngân - Khoái Châu - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1968
Ngày hy sinh 5/10/1970
Nơi hy sinhĐăk Xiêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 43.90.02 mảnh Đăk Bút bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9160 (số thứ tự 9159).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nhượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 5/10/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Hải sinh 1947 · Xóm 7 - Thọ Lâm - Thanh Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.42.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Nhâm sinh 1942 · Điền Nhi - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.94.02 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Đình Việt sinh 1944 · Tân Sơn - Hoàng Sơn - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.40.02 mộ 2 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Vượng sinh 1950 · Vinh Quang - Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.90.02 mộ 03 mảnh Đăk Bún bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ngôn Văn Kiện sinh 1950 · Bản Chang - Đinh Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.43.08 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Trọng Tâm sinh 1951 · Số nhà 31 - Phùng Hưng - Hà Nội · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.43.08 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Phát Diện sinh 1951 · Quang Phúc - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.43.08 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bế Văn Phú Bản Trang - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.41.03 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Thanh Viên (Đương Sơn) - Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3