Linh Văn Hoàn
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hùng Tiến - Hùng An - Bắc Quang - Hà Giang |
| Đơn vị | Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1968 |
| Ngày hy sinh | 27/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Plây Cần |
| An táng hiện nay | Gần mộ đ/c Dờn Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9159 (số thứ tự 9158).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Linh Văn Hoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Linh Văn Hoàn” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gần mộ đ/c Dờn — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Linh Văn Hoàn” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 27/06/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trịnh Xuân Hòa sinh 1944 · Văn Đức - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Công Thành sinh 1943 · Bối Khê - Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Linh sinh 1947 · Phú Đông - Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Sinh sinh 1934 · Thôn Thương - Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Đồn Chè, khu 8 - Gia Lai
- Trần Trọng Diễn sinh 1937 · Văn Lãng - Trực Tuấn - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87.10 mộ 11 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Xi sinh 1937 · Minh Thôn - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87.10 mộ 12 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bàn sinh 1950 · Liên Côi - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Tại làng Đhờ Le, A5, khu 7 - Gia Lai