Nguyễn Đình Sinh

Năm sinh1934
Quê quánThôn Thương - Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1963
Ngày hy sinh 27/06/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhẤp Đồn Chè, khu 8 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Ấp Đồn Chè, khu 8 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6054 (số thứ tự 6053).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Xuân Hòa sinh 1944 · Văn Đức - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Công Thành sinh 1943 · Bối Khê - Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Linh sinh 1947 · Phú Đông - Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, khu 7 - Gia Lai
  4. Trần Trọng Diễn sinh 1937 · Văn Lãng - Trực Tuấn - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87.10 mộ 11 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Xi sinh 1937 · Minh Thôn - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87.10 mộ 12 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Linh Văn Hoàn sinh 1949 · Hùng Tiến - Hùng An - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Bàn sinh 1950 · Liên Côi - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Tại làng Đhờ Le, A5, khu 7 - Gia Lai