Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 204/2184
- Hoàng Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn 3 - Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phượng Hoàng - Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bá Nha - Hợp Đức - Thanh Há - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khả Lễ - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 75 - Đình Đông - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hưng Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lộng Thượng - Đại Tống - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bí Giàng - Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Châu - Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Tú - Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Mạ - Hà Trì - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Sơn - Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Ngọc - Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Soi Lần - Cam Đường - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Đạo - Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Mãi - Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Long - Duy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ninh Thuận - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Hồ - Thượng Đình - Phú Ninh - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Cát - Cát Chú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Toái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phường - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 10 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Doỏng Kính - Bình Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/04/1975 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Méo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Vạc - Xuân Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mãn Xa Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu