Nguyễn Văn Long

Năm sinh1955
Quê quánCao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1974
Ngày hy sinh 4/1/1975
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐồi Phượng Hoàng - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8298 (số thứ tự 8297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Bính sinh 1955 · Đội 8 - Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phượng Hoàng - Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Mão sinh 1951 · Phân Tích - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đinh Văn Tự sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thanh Khải sinh 1952 · Hòa Đình - Võ Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Phi Đàn sinh 1951 · Xóm 3 - Thạch VInh - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Văn Hoàn sinh 1949 · Bản Lâm - Mường Khương - Lào Cai (Cao Bằng) · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.78.06 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Tất Đình sinh 1953 · Thinh Lang - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phan Ngọc Anh sinh 1950 · Long Quán - Thắng Quận - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ Dục Mỹ 1/50.000
  9. Ngô Quang Luyện Cẩm Thượng - Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ Dục Mỹ 1/50.000
  10. Đỗ Xuân Hiệp sinh 1951 · Nghĩa Trai - Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ Dục Mỹ 1/50.000
  11. Vũ Xuân Tách sinh 1941 · Hà Xá - Cẩm Đoài - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện 10
  12. Trần Đức Sâm sinh 1955 · Yên Xuyên - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 bản đồ UTM 1/50.000