Đỗ Văn Đễ

Năm sinh1952
Quê quánMãn Xa Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 4/2/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đường 14 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8347 (số thứ tự 8346).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Đễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Đễ” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đỗ Văn Đễ” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Thêm sinh 1945 · Hưng Đạo - Hải Túy - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nông Đình Tư sinh 1948 · Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.07.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Tráng Dình Sáng sinh 1943 · Bản Máy - Xín Nầm - Hà Giang · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.20.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đoàn Trịnh Kiến sinh 1951 · Phố Lò Đúc - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hữu Soán sinh 1947 · Thượng Đỗ - Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 60.07.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Di Hét sinh 1949 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tạo độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Tạ Đức Hiền sinh 1947 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 60.07.03 Plây Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Văn Hiền sinh 1952 · Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Quang sinh 1942 · Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Khương Văn Long sinh 1949 · Phố cũ - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 60.07.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000