Hoàng Văn Long

Năm sinh1953
Quê quánThượng Cát - Cát Chú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 3/9/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐức Lập - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 74.96.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8328 (số thứ tự 8327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 3/9/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Dương Chiến sinh 1952 · Bích Tràng - Tiền Phong - Âu Thi - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Dũng sinh 1951 · Đông Xuyên - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Toản sinh 1956 · Nam Cương - Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Quảng Đức - Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Bá Lập sinh 1950 · Tân Hòa - Tân Mỹ - Hưng Hòa - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hải Đăng sinh 1952 · An Thịnh - An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nông Trấn Anh sinh 1954 · Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lục Văn Nọi sinh 1951 · Thôn Lò - Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Thọ sinh 1952 · Xóm May - Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phạm Đức Thắng sinh 1956 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Sắc sinh 1953 · Thanh Thủy - Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Vũ Khắc Bình sinh 1955 · Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đoàn Lưu sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trương Văn Ngọc sinh 1938 · Xóm Mậu - Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Hữu Luật sinh 1955 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Bàn Tiến Kim sinh 1953 · Phú Sơn - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 8063.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Vũ Xuân Ninh sinh 1949 · Xóm Trống - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Hoàng Văn Lý (Ly) sinh 1954 · MInh Tân - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Đinh Văn Ế sinh 1950 · Thanh Thế - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Văn Vân sinh 1953 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Văn Chất sinh 1951 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Ngô Văn Bình sinh 1955 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Đỗ Văn Vỉnh sinh 1955 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản dồ UTM 1/50.000
  23. Hạ Văn Hoàng sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Phan Hồng Cầm sinh 1949 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Lê Thanh Lạc sinh 1950 · Quang Trung - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Nguyễn Khắc Định sinh 1952 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Tô Xuân Điều sinh 1953 · Xóm 17 - Thạch Bằng - Thạch hà - Hà Tĩnh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  28. Lê Tất Hoành sinh 1953 · Đội Vóng - Văn Lãng - Chấn Yên - Yên Bái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Nguyễn Văn Bảng sinh 1955 · Xóm Quế - Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  30. Phạm Văn Chắt sinh 1953 · Kim Nam - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  31. Trương Thanh Hiểu sinh 1952 · Sơn Nam - Văn Bảo - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  32. Đinh Văn Thực sinh 1956 · Tổ 2 - Khu Thanh Tước - Phúc Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  33. Phạm Văn Bế sinh 1955 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  34. Bùi Thanh Bình sinh 1955 · Yên Thắng - Lạc Yên - Yên Bái · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  35. Hoàng Văn Long sinh 1952 · Thương Cát - Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  36. Nguyễn Xuân Hòa sinh 1950 · Xóm Mới - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  37. Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Xóm Kiểu - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.86.02+3 bản đồ UTM 1/50.000
  38. Đàm Văn Phú sinh 1956 · Kỳ Yên - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.86.02+3 bản đồ UTM 1/50.000