Nguyễn Văn Chất
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1974 |
| Ngày hy sinh | 3/9/1975 |
| Nơi hy sinh | Hy sinh tại viện F10 - Đức Lập - Đăk Lăk |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3644 (số thứ tự 3643).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Chất” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 3/9/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Dương Chiến sinh 1952 · Bích Tràng - Tiền Phong - Âu Thi - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1951 · Đông Xuyên - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Toản sinh 1956 · Nam Cương - Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Quảng Đức - Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Bá Lập sinh 1950 · Tân Hòa - Tân Mỹ - Hưng Hòa - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hải Đăng sinh 1952 · An Thịnh - An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Trấn Anh sinh 1954 · Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Văn Nọi sinh 1951 · Thôn Lò - Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thọ sinh 1952 · Xóm May - Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đức Thắng sinh 1956 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sắc sinh 1953 · Thanh Thủy - Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Khắc Bình sinh 1955 · Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Lưu sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Ngọc sinh 1938 · Xóm Mậu - Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Luật sinh 1955 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bàn Tiến Kim sinh 1953 · Phú Sơn - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 8063.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Xuân Ninh sinh 1949 · Xóm Trống - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Lý (Ly) sinh 1954 · MInh Tân - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Ế sinh 1950 · Thanh Thế - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Vân sinh 1953 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Bình sinh 1955 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Vỉnh sinh 1955 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản dồ UTM 1/50.000
- Hạ Văn Hoàng sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Hồng Cầm sinh 1949 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Lạc sinh 1950 · Quang Trung - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Khắc Định sinh 1952 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Tô Xuân Điều sinh 1953 · Xóm 17 - Thạch Bằng - Thạch hà - Hà Tĩnh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Tất Hoành sinh 1953 · Đội Vóng - Văn Lãng - Chấn Yên - Yên Bái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Bảng sinh 1955 · Xóm Quế - Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Chắt sinh 1953 · Kim Nam - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Thanh Hiểu sinh 1952 · Sơn Nam - Văn Bảo - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Thực sinh 1956 · Tổ 2 - Khu Thanh Tước - Phúc Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Bế sinh 1955 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Thanh Bình sinh 1955 · Yên Thắng - Lạc Yên - Yên Bái · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Long sinh 1953 · Thượng Cát - Cát Chú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.96.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Long sinh 1952 · Thương Cát - Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Hòa sinh 1950 · Xóm Mới - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Xóm Kiểu - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.86.02+3 bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Văn Phú sinh 1956 · Kỳ Yên - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.86.02+3 bản đồ UTM 1/50.000