Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 125/2184

  1. Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Do - Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Chích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Đa - Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Phương - Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Lân - Đại Hóa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Hạ - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đồng Văn Tấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ân Chù - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Vang - Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Phương Độ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Vinh - Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lai Hạ - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cổ Miêu - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Lam Cát - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Viễn Khánh - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tạ Thượng - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Đồng - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Hòa - Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Trung - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đàm Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hậu Sơn - Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Giang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đan Trùng - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thiêng Đồng - Thạch Đối - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Bống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Phong - Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Lăng - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Thái Văn Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cẩm La - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu