Nguyễn Văn Trường

Năm sinh1949
Quê quánGia Trung - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 21/03/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐường 14 Kon Trang Lả - Đường 14 Kon Trang Lả - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2871 (số thứ tự 2870).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Trường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khổng Tân Tiến sinh 1938 · Phú Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.21.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lò Văn Khôi sinh 1948 · Thiệng Lâu - Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Công Cao sinh 1948 · Đòng Hóa - Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Quắm sinh 1949 · Thái Hòa - Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đàm Văn Trung sinh 1944 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hà - Cao Bằng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Vũ Đức Vinh sinh 1951 · Nam Thái - Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Xuân Tình sinh 1944 · Minh Thanh - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.18.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Bá Khởi sinh 1951 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.77.08 mộ 3 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phạm Huy Trường sinh 1950 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3