Phạm Công Cao

Năm sinh1948
Quê quánĐòng Hóa - Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 21/03/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐường 14 - Đường 14 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2649 (số thứ tự 2648).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Cao” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Công Cao” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khổng Tân Tiến sinh 1938 · Phú Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.21.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lò Văn Khôi sinh 1948 · Thiệng Lâu - Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Quắm sinh 1949 · Thái Hòa - Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Trường sinh 1949 · Gia Trung - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đàm Văn Trung sinh 1944 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hà - Cao Bằng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Vũ Đức Vinh sinh 1951 · Nam Thái - Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Xuân Tình sinh 1944 · Minh Thanh - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.18.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Bá Khởi sinh 1951 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.77.08 mộ 3 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phạm Huy Trường sinh 1950 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3