Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 126/2184

  1. Hứa Văn Mổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sô Lô - Trùng Khám - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Khung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Nai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dinh Tiến - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mi Tiền - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Mót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Cường - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Sơn - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vũ Dưỡng - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Súy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Lương - Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Nội - Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Văn Định (Sinh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Trang - Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · quán Trang - Bát Tràng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Cần - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đặng Dinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đồi - Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tùng Hòa - Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Nhượm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bùi - Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm La - Hà Lương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạnh Thượng - Hòa Bình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Vĩ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thuận Nghiệp - Bích Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Cát - Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Đình - Ninh Sén - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Lệ - Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu