Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 124/2184

  1. Bùi Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm 4 - Hợp Kim - Kim Bội - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Tâm - Lưu Minh - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trần Phú - Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngân Văn Nhuận (Nhộn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Eo Kén - Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lâm - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Tiến - Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Bồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chù - Tự Do - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Soát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Cầu - Minh Tức - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Thâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Bài - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thúc (Phúc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Anh - Cao Lễ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Chu Văn Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Về - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Quách Văn Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Năng - Hưng Thủy - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Chú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Sáng - Thượng Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Quách Văn Bẹo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Sáng - Thượng Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Ngoài - Tân Xá - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Cỏ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cầu Khoai - Tiên Việt - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Mót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Văn Cau - Hồng Thông - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bờm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đô Mỹ - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Bợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mỵ - Mỹ Hòa - Kim Lôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cung Kiên - Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Khám - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hầu Khê - Dương Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Chiêng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đa Thất - Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Trội - Cao Xá - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Sơn - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lý Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quí Nhân - Đồng Quí - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 6 - Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Lâm - Hưng Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu