Nguyễn Văn Bấy

Năm sinh1948
Quê quánXóm Trội - Cao Xá - Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 18/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐông Bắc Thị xã Kon Tum - Đông Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2836 (số thứ tự 2835).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bấy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bấy” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bấy” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 18/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Nét sinh 1952 · Thanh Duối - Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Ngọc Thìn sinh 1951 · Bắc Hồng - Hồng Thái - Hưng Hòa - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Quang Hán (Hân) sinh 1952 · Thôn Gạo - Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Xuân Đường sinh 1934 · Thôn Vàng - Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nông Văn Mót sinh 1939 · Văn Cau - Hồng Thông - Bình Gia - Lạng Sơn · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Bờm sinh 1939 · Đô Mỹ - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đinh Văn Bợp sinh 1950 · Xóm Mỵ - Mỹ Hòa - Kim Lôi - Hòa Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTm 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Sơn sinh 1951 · Trung Sơn - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Văn Chích sinh 1948 · Tam Đa - Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Đăng sinh 1953 · Bình Lăng - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Thái Văn Ban sinh 1954 · Cẩm La - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.91.07 Bản đồ UTM 1/50.00
  12. Hứa Văn Mổng sinh 1950 · Sô Lô - Trùng Khám - Văn Lũng - Lạng Sơn · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đỗ Đình Diễn sinh 1952 · Canh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
  14. Phạm Huy Cương sinh 1950 · Minh Lũng - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phạm Hồng Yên sinh 1946 · Phú Lộc - Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  16. Đồng Văn Thành sinh 1953 · Phù Tải - Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  17. Nguyễn Phi Tuấn sinh 1948 · Thành Công - Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Văn Lực sinh 1953 · Hồng Cầu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Hoàng Thế Chuyền sinh 1949 · Thanh Bình - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000