Trần Văn Bống
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Phong - Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 17/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đông Bắc Thị xã - Đông Bắc Thị xã - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 22.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2890 (số thứ tự 2889).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Bống” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Hữu Diện sinh 1949 · Tân Xuân - Điễn Thái - Điễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Khôi sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Chiến sinh 1953 · Trà Phương - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thế Thìn sinh 1951 · Bạch Chữ - Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Ý sinh 1947 · Thôn Nội - Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Xuân Thành sinh 1950 · Cao Lĩnh - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Bội sinh 1952 · Thuận Nghiệp - Bích Thuận - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Văn Tới Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Phăng sinh 1950 · Đình Hẻm - Lạc Sơn - Hòa Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Sang sinh 1953 · Phù Lưu - Hàm Yên - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Hồng Cẩm sinh 1940 · Yên Vĩnh - Kim Sơn Trung - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3