Nguyễn Văn Sáu

Năm sinh1947
Quê quánQuảng Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1971
Ngày hy sinh 14/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông Bắc Thị xã Kon Tum - Đông Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2844 (số thứ tự 2843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Được sinh 1952 · Xóm 6 - Lệnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Hạt sinh 1946 · Trại Do - Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Mai Xuân Đức sinh 1947 · Xóm 5 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Huy sinh 1953 · Đại Phương - Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Văn Dung sinh 1951 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm trung thu sinh 1952 · Số 8, Khối 83 - Hai Bà - Hà Nội · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Ứng sinh 1949 · Ngọc Lệ - Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Bùi Văn Mạc sinh 1953 · Ngân Cầu - Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Trần Đức Chiểu sinh 1951 · Đồng Trang - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Vũ Văn Cầu sinh 1946 · Thịnh Hùng - Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Bùi Văn Luyến sinh 1951 · Đồng Oanh - Lạc Thủy - Hòa Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Quốc Thắng sinh 1948 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đoàn Văn Biểu sinh 1953 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Bùi Văn Hùng sinh 1953 · Xóm Bột - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Hiển sinh 1953 · Lý Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Đắc Phương sinh 1953 · Nam Phách - Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Đức Thuyên sinh 1943 · Đại Đồng - Đồng Gia - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Triệu Duy Linh sinh 1950 · Tiến Lâm - Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Dương Danh Dự sinh 1953 · Bái Uyên - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.86.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  20. Đỗ Đình Diễn sinh 1952 · Thôn Thượng - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.86.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  21. Phạm Hữu Đa sinh 1942 · Bắc Châu - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Bùi Văn Được sinh 1950 · Tàm Văn - Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Trần Ngọc Đích sinh 1952 · Xương Thảm - Bạch Đằng - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Phạm Văn Bủm sinh 1952 · Trung Nông - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Thế Sự sinh 1949 · Nhân Xuyên - Hiệp Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Trần Đình Bình sinh 1947 · Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Trịnh Ngọc Gia sinh 1942 · Yên Đông - Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Khiếu Văn Phấn sinh 1952 · Yên Khoái - Minh Phú - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Hoàng Văn Thuần sinh 1951 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Vũ Văn Ngùng sinh 1952 · An Du - Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3