Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ty” trong 53 danh sách · trang 1/14

  1. Trịnh Bá Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28.6.74 Xem đầy đủ →
  2. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/2/1974 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Tỵ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Vĩnh Tịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Đơn vị: T5/K55 Hy sinh: 24/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Ty 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Trọng Tý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Minh Triều, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 22/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Ty 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thôn Đọ, Hoàng Diệu, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 3; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tý 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1949 · Hợp Thịnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Thìn Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Công Tý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Nhân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Xuân Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Thìn Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công Tý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Nhân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Xuân Tỳ E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Bể, Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Tô Văn Tý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Du Đồng, Đại Hùng, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/10/1973 Hàng 8; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Trần Minh Tỵ E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Hội, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Tỵ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1935 · Dịch Vọng, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Ty Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1950 · Áng Mò, Cầu Tiền, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tý Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1951 · Nghiêm Xá, Hàm Sơn, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đào Bá Tý E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · An Lạc, Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tý E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.