Trần Trọng Tiến

Năm sinh1942
Quê quánLiên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C11 D3 E28)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ12/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 27/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhChư Hinh
Nơi mai táng ban đầu (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 61 (số thứ tự 82).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 27/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Kim Long c12 d3 E28 · (88-02)08 Đắk Tô
  2. Lê Ngọc Thiệu C11 D3 E28 · (86-99)09 quận Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Văn Bẩng C5D2E28 · Tây Nam đồi 826
  4. Đinh Viết Nhàn C11 D3 E28 · (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000
  5. Phạm Văn Ban C11 D3 E28 · (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000
  6. Đỗ Xuân Lịch D3 E28 · (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000