Phạm Văn Bẩng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thượng Lĩnh, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C5D2E28) |
| Cấp bậc | Không rõ cấp bậc |
| Nhập ngũ | 04/1968 |
| Đi B | 12/1968 |
| Ngày hy sinh | 27/03/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu, bị pháo |
| Nơi hy sinh | Đồi 826, Bắc Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Nam đồi 826 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 75 (số thứ tự 88).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Bẩng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Bẩng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 27/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tống Kim Long c12 d3 E28 · (88-02)08 Đắk Tô
- Trần Trọng Tiến C11 D3 E28 · (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000
- Lê Ngọc Thiệu C11 D3 E28 · (86-99)09 quận Kon Tum 1/50000
- Đinh Viết Nhàn C11 D3 E28 · (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000
- Phạm Văn Ban C11 D3 E28 · (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000
- Đỗ Xuân Lịch D3 E28 · (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000