Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ty” trong 53 danh sách · trang 2/14

  1. Trần Văn Ty E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Thạch Phúc, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tý PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đàm Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiến Bào - Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Đồng - Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vân Đô - Trấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tất Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Khu - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Áng Mò - Cầu Tiền - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Công Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Ninh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Xuân Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tăng gia, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Lai - Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Bá Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Lạc - Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Cẩm Giang - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · 522 Xóm Thống Nhất - Tiểu Khu - Minh Khai - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Xuân Tỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Lễ - Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Dẹ - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Xuân Ty (Tỵ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Lài - Nam Phượng - Kim Lôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghiêm Xa - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 7 - Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiều đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1973 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Vắng - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Ty (Vị) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợ tác xã Ba Nhất - Hùng Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Chu Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.