Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ty” trong 53 danh sách · trang 3/14

  1. Lê Thế Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Ổ - Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Lộc - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Chính - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Vĩnh Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Anh Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Trọng Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Anh Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quý Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hà Đình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Thôn Hậu - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo An - Hào An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Trại - Tân Quảng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  13. Tô Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chu Đông - Đại Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đăng Giang - Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Chỉnh - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Giếng - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Mỹ - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 1 - Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trịnh Khánh - Dân Tiến - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Thân Anh Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1977 Xem đầy đủ →
  28. Trần Xuân Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  29. Cao Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Hạ - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  30. Vương Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phong - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.