Nguyễn Bá Tùng

Năm sinh1950
Quê quánHoàng Trung - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 31/03/1971
Nơi hy sinhNgọc Rinh Dua
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11736 (số thứ tự 11735).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 31/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khẩn Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tọa độ: 17.92.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Phú Cầu Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Kim Thuộc Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Doãn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Mão Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Đinh Chinh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Dương Văn Hý Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Ngọc Trình Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hà Văn Khoa Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Dương Văn Được Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Viết Quý Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Văn Hùng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đỗ Văn Lư Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lương Xuân Chuyển Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phạm Văn Cát Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Văn Đông Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Quốc Bảo Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phạm Văn Điểm Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Công Lâu Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Hoàng Văn Cúc Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Vũ Đức Hồi Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Minh Côi Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Văn Hàng Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Cửu Lộc Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Bùi Đăng Vinh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Trần Văn Cử d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Đào Xuân Ninh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.02 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Thanh Bình Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Trương Văn Khiêm Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Ngô Văn Quyền Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Đỗ Xuân Diện Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Trần Hữu Minh Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Trần Văn Đồng Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  34. Phan Văn Thiếm Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Quang Văn Phát Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Nguyễn Tư Văn Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  37. Vũ Văn Nhỡ Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  38. Bùi Văn Thiên Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000