Vũ Văn Hùng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1970 |
| Ngày hy sinh | 31/03/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Rinh Dua - Điểm cao 1001 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11716 (số thứ tự 11715).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Văn Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 31/03/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Khẩn Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tọa độ: 17.92.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Phú Cầu Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Kim Thuộc Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Doãn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Mão Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Đinh Chinh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Hý Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc Trình Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Khoa Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Được Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Viết Quý Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Lư Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Xuân Chuyển Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Cát Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Đông Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quốc Bảo Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Điểm Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Lâu Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Cúc Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đức Hồi Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Côi Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hàng Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Cửu Lộc Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Đăng Vinh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Cử d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Xuân Ninh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Bình Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Bá Tùng Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Khiêm Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Quyền Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Xuân Diện Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hữu Minh Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đồng Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Thiếm Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Quang Văn Phát Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tư Văn Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Nhỡ Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thiên Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000