Phùng Văn Huýnh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: C11 D631 B3) |
| Cấp bậc | Chuẩn úy |
| Chức vụ | B trưởng |
| Nhập ngũ | 07/1967 |
| Đi B | 11/1967 |
| Ngày hy sinh | 20/11/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Ấp làng Ó |
| Nơi mai táng ban đầu | (56-16)08 Phía tây ấp Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 153 (số thứ tự 152).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Huýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phùng Văn Huýnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 20/11/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Lưu c10 d631 · (56-16)08 Plây Ó
- Lê Hồng Phong c11 d631 · Không lấy được xác
- Trương Văn Yên c11 d631 · Không lấy được xác
- Lê Hữu Toàn tt d631 · Không lấy được xác
- Đặng Công Cán c10 d631 · (56-16)08 Plây Ó
- Nguyễn Quốc Khánh c11 d631 · Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m
- Lữ Văn Khụt c11 d631 · Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m
- Ngô Văn Đế c10 d631 · (56-16)08
- Lê Công Hoan c11 d631 · Không lấy được xác
- Phùng Văn Khuýnh c11 d631 · Không lấy được xác
- Đinh Phan Điền c11 d631 · (56-16)08 Tây làng Ó 1000m
- Lã Kiên Quyết c11 d631 · Mất xác
- Bùi Xuân Cao c11 d631 · Mất xác
- Bùi Khắc Cống c11 D631 · Mất xác
- Nguyễn Văn Thơ C11 D631 · Mất xác
- Phan Tất Bội C11 D631 · Mất xác