Lữ Văn Khụt

Năm sinh1946
Quê quánTrùng Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c11 d631)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 20/11/1970
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTại Ấp Làng Ó
Nơi mai táng ban đầu Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 160 (số thứ tự 159).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lữ Văn Khụt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lữ Văn Khụt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Huýnh C11 D631 B3 · (56-16)08 Phía tây ấp
  2. Nguyễn Xuân Lưu c10 d631 · (56-16)08 Plây Ó
  3. Lê Hồng Phong c11 d631 · Không lấy được xác
  4. Trương Văn Yên c11 d631 · Không lấy được xác
  5. Lê Hữu Toàn tt d631 · Không lấy được xác
  6. Đặng Công Cán c10 d631 · (56-16)08 Plây Ó
  7. Nguyễn Quốc Khánh c11 d631 · Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m
  8. Ngô Văn Đế c10 d631 · (56-16)08
  9. Lê Công Hoan c11 d631 · Không lấy được xác
  10. Phùng Văn Khuýnh c11 d631 · Không lấy được xác
  11. Đinh Phan Điền c11 d631 · (56-16)08 Tây làng Ó 1000m
  12. Lã Kiên Quyết c11 d631 · Mất xác
  13. Bùi Xuân Cao c11 d631 · Mất xác
  14. Bùi Khắc Cống c11 D631 · Mất xác
  15. Nguyễn Văn Thơ C11 D631 · Mất xác
  16. Phan Tất Bội C11 D631 · Mất xác