Nguyễn Quang Hưởng

Năm sinh1952
Quê quánĐào Xá, Cao Am, Cẩm Giàng, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 (danh sách ghi: C9 D631 E25)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ07/1969
Đi B03/1970
Ngày hy sinh 09/09/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (50-06)05 Bảo Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 487 (số thứ tự 486).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 09/09/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Hòa C9 d631 e25 · (50-06)05 Bảo Đức 1/50000