Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 16/39

  1. Phạm Tuấn Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/09/1969 Đồi thông B1-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Phạm Tuấn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 21/01/1969 (79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1969 (06-84) Plây Gia Siêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1969 (13-92)03 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cần- Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969 H4, đường Đắk Lắk- Phước Long Xem đầy đủ →
  6. Vũ Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thủ Chính- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1969 (12-92)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/02/1969 Nghĩa trang bệnh xá Co7 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Chư- Phú Lý- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 20/06/1970 Nghĩa trang Ban 7 Viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bản Bỏ- Minh Thanh- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 15/09/1970 Nơi tầp trung mộ chí Bệnh xá B180 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tuấn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Thịnh- Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1970 H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1970 (88-40)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tuấn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thịnh- Quảng Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1970 CáchBbuôn Ngoan 3 km Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Hiệp- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1970 Tây Bắc Kon Hơ Rông, Đường 14 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Ngọc Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Số 19- Phố Rạp Hát- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Chí Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1970 (88-40)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lý Tuấn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vân Đức- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 13/06/1970 (10-16) bản đồ Bản Lung Lâm phát, Cămpuchia Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 5/4/1970 (77-27) Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 (72-06)09 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 5/8/1970 Mộ 4 Đ2 Khu B Xem đầy đủ →
  20. Lê Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) Mường Này A Tô Pơ mộ 21 1/20000 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 20 khu phố 2- Thị xã Yên Bái Hy sinh: 26/06/1970 (10-02)09 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tuấn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thư Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tuẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1970 (40-18)06 làng cũ O Xơ Xem đầy đủ →
  24. Hà Ích Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 3/4/1971 (08-75)03 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 (19-89)07 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 (21-91)08 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/04/1971 (64-73)01 Plu Yome 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Song Phương- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 11/9/1971 (86-89)08 I A Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1971 (15-98)07, quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Mạnh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1971 (84-34) Huyện 6 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu