Đặng Anh Tuấn
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | 20 khu phố 2- Thị xã Yên Bái |
| Ngày hy sinh | 26/06/1970 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Vị trí mộ | (10-02)09 Gia Lai 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036436]: Lietsi {Họ tên=Đặng Anh Tuấn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/06/1970, Quê quán=20 khu phố 2- Thị xã Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=(10-02)09 Gia Lai 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16859 (số thứ tự 1036436).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Anh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Anh Tuấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 26/06/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phi Quốc Lập sinh 1947 · Tân Hùng- Vũ Sơn- Vũ Tiến- Thái Bình
- Triệu Văn Ứng sinh 1947 · Làn Khảo- Phổ Thượng- Võ Nhai
- Hoàng (Hà) Minh (Văn) Tịnh sinh 1941 · Túc Duyên- An Lạc- Định Hóa
- Hà Văn Đệ sinh 1947 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
- Đỗ Văn Hương sinh 1939 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Xuân Lộc sinh 1945 · Vũ Văn- Vũ Tiên- Thái Bình
- Kiều Văn Đạt sinh 1941 · Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Lưu sinh 1942 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Tôn Tường sinh 1941 · Dũng Tiến-Yên Dũng-Hà Bắc