Phi Quốc Lập
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Hùng- Vũ Sơn- Vũ Tiến- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 26/06/1970 |
| Nơi hy sinh | ấp Knong, Kontum |
| Vị trí mộ | Đồi Xà Nu Ngọc Bay tây đường 14 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035110]: Lietsi {Họ tên=Phi Quốc Lập, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26/06/1970, Quê quán=Tân Hùng- Vũ Sơn- Vũ Tiến- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ấp Knong, Kontum, Vị trí mộ=Đồi Xà Nu Ngọc Bay tây đường 14 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15533 (số thứ tự 1035110).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phi Quốc Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phi Quốc Lập” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 26/06/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Triệu Văn Ứng sinh 1947 · Làn Khảo- Phổ Thượng- Võ Nhai
- Hoàng (Hà) Minh (Văn) Tịnh sinh 1941 · Túc Duyên- An Lạc- Định Hóa
- Hà Văn Đệ sinh 1947 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
- Đỗ Văn Hương sinh 1939 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Xuân Lộc sinh 1945 · Vũ Văn- Vũ Tiên- Thái Bình
- Đặng Anh Tuấn sinh 1946 · 20 khu phố 2- Thị xã Yên Bái
- Kiều Văn Đạt sinh 1941 · Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Lưu sinh 1942 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Tôn Tường sinh 1941 · Dũng Tiến-Yên Dũng-Hà Bắc