Nguyễn Duy Tuấn

Năm sinh1949
Quê quánAn Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 4/4/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (88-40)01 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035545]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Tuấn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25662, Quê quán=An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(88-40)01 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15968 (số thứ tự 1035545).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 4/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trung Vũ Thùy sinh 1940 · Thị Xuyên- Thuần Mang- Ngân Sơn
  2. Triệu Văn Thanh sinh 1951 · Đèo Quan- Phú Định- Định Hóa
  3. Nông Văn Khón sinh 1950 · Tổng Cột- Hà Quảng- Cao Bằng
  4. Long Tiến Dũng sinh 1951 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  5. Bế Văn Thọ sinh 1950 · Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng
  6. Nguyễn Đức Năng sinh 1948 · Xóm Dùn- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  7. Nguyễn Đức Chỉnh Trung An- Thư Trì- Thái Bình
  8. Nguyễn Đức Chỉnh sinh 1947 · Trung An- Thư Trì- Thái Bình
  9. Lê Khắc Nga sinh 1944 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Trọng Nhàng sinh 1948 · Hồng Lạc- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Trần Văn Sáu sinh 1944 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Tước sinh 1948 · Thú Thủy- An Khang- Yên Sơn
  13. Ma Xuân Thủy sinh 1950 · Vĩnh Yên- Na Hang
  14. Phạm Văn Tư sinh 1940 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Thang sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú
  16. Ma Quang Sửu sinh 1951 · Đoan Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  17. Phùng Ngọc Ngân sinh 1947 · Đàm Trầm- Hương Xạ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Keo sinh 1947 · Tam Hồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  19. Trần Thành Trai sinh 1946 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
  20. Phạm Văn Nghì sinh 1939 · Thổ Mật- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  21. Trịnh Đức Hậu sinh 1948 · Yên Xuyên- Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình
  22. Nông Văn Thích sinh 1946 · Bằng Lang- Bắc Quang- Hà Giang
  23. Phạm Văn Hưởng sinh 1945 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây
  24. Cao Văn Sữ (Xừ) sinh 1941 · Tân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
  25. Phạm Văn Đảng sinh 1950 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  26. Đinh Hữu Căng sinh 1944 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
  27. Đặng Văn Quyết sinh 1938 · Phương Tảo- Xuân Hòa- Thư Trì- Thái Bình
  28. Phùng Vi Thiện sinh 1945 · Nhạc Kỳ- Văn Lãng
  29. Tạ Quang Xịch sinh 1949 · Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  30. Trung Vũ Thùy sinh 1940 · Thuần mang- Ngân Sơn- Kim Môn- hải Hưng
  31. Nguyễn Văn Di sinh 1930 · An tiếu- An lão- Hải Phòng
  32. Hà Đình Cao sinh 1947 · Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang
  33. Bùi Văn Chìn sinh 1947 · Nhuận Trạch- Lương Sơn-
  34. Bùi Văn Thìn sinh 1947 · Nhuận Trạch- Lương Sơn-
  35. Chu Văn Thán (Thắn) sinh 1946 · Lễ Xuất- Cao Lạng-