Phạm Tuấn Ánh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 23/09/1969 |
| Nơi hy sinh | Đồi thông B1-K4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Đồi thông B1-K4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034550]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tuấn Ánh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/09/1969, Quê quán=Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi thông B1-K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Đồi thông B1-K4, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14973 (số thứ tự 1034550).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tuấn Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Tuấn Ánh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 23/09/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Giản sinh 1949 · Hồng Tiến- Phổ Yên
- Hà Văn Hàm sinh 1949 · Quang Trung- Na Rì
- Ngô Phong Ba sinh 1942 · Thiệu Lương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Vũ Hồng Thanh sinh 1938 · Vạn Thắng- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trần Trung Thông sinh 1944 · Thương Hưng- Tam Điệp- Thanh Trì- Hà Nội
- Vũ Ngọc Khới sinh 1944 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
- Đinh Văn Mai sinh 1941 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa