Dương Văn Giản

Năm sinh1949
Quê quánHồng Tiến- Phổ Yên
Ngày hy sinh 23/09/1969
Nơi hy sinhĐồi thông B1 K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032302]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Giản, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/09/1969, Quê quán=Hồng Tiến- Phổ Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi thông B1 K4 Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12725 (số thứ tự 1032302).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Giản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Giản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 23/09/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Hàm sinh 1949 · Quang Trung- Na Rì
  2. Ngô Phong Ba sinh 1942 · Thiệu Lương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  3. Vũ Hồng Thanh sinh 1938 · Vạn Thắng- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Trần Trung Thông sinh 1944 · Thương Hưng- Tam Điệp- Thanh Trì- Hà Nội
  5. Vũ Ngọc Khới sinh 1944 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
  6. Phạm Tuấn Ánh sinh 1949 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
  7. Đinh Văn Mai sinh 1941 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa