Nguyễn Tuấn Đạt

Năm sinh1941
Quê quánTân Thịnh- Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 7/12/1970
Nơi hy sinhBuôn Ngoan, H4, Đắc Lắc
Vị trí mộ H4, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035523]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tuấn Đạt, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25909, Quê quán=Tân Thịnh- Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Ngoan, H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=H4, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15946 (số thứ tự 1035523).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tuấn Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 7/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Thưởng sinh 1949 · Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Nguyễn Tuấn Đạt Tân Thịnh- Quảng Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Nguyễn Bá Hùng sinh 1950 · Trường Sơn- An Lão- Hải Phòng
  4. Mai Văn Bốn sinh 1936 · Vĩnh Khang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  5. Đỗ Ngọc Bảy sinh 1948 · Phước Thăng- Tuy Phước- Bình Định
  6. Đặng Hồng Mạnh sinh 1942 · Biên Giang- Thanh Oai- Hà Tây