Lưu Ngọc Tuân

Năm sinh1938
Quê quánSố 19- Phố Rạp Hát- Hòn Gai- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 5/1/1970
Nơi hy sinhTà Lào, Tỉnh Na Tắc Ri (Miên)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035766]: Lietsi {Họ tên=Lưu Ngọc Tuân, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25573, Quê quán=Số 19- Phố Rạp Hát- Hòn Gai- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tà Lào, Tỉnh Na Tắc Ri (Miên), Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16189 (số thứ tự 1035766).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Ngọc Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Ngọc Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 5/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Luân sinh 1940 · Xóm Cả- Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Dốc sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. Đồng Hữu Động sinh 1951 · Hồng Phong- Văn Lũng- Lạng Sơn
  4. Lê Văn Luân sinh 1948 · Sơn Động- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  5. Bùi Đức Tiệm Văn Phong- Nho Quan-
  6. Bùi Văn Đoàn sinh 1946 · Nhuận Đức- Củ Chi-
  7. Đặng Công Thuân sinh 1946 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi-